Tới nội dung chính

涸

涸
hé
hạc
⽔bộ thuỷ · 11 nét

cạn (nước); khô cạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cạn (nước); khô cạn

    • 。

      Nước đã cạn rồi.

  2. 貳动động từ

    khô cạn; cạn kiệt

    • 。

      Nước sông đã cạn.

涸
hé
hạc
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu