liáng
lương
bộ băng · 10 nét

mát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#7814
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu

    温度低,不热;让人感到舒服wēndù dī, búrè; ràng rén gǎndào shūfu

    • Thời tiết hôm nay rất mát mẻ.

  2. tính từ

    lạnh; lạnh lùng; nguội

    温度低;不热wēndù dī;búhuò

    • Thời tiết hơi lạnh.

  3. danh từ

    Ngũ Lương (năm nước Lương thời Thập Lục Quốc: Tiền Lương 314-376, Hậu Lương 386-403, Bắc Lương 398-439, Nam Lương 397-414, Tây Lương 400-421)

    中国古代十六国时期的五个凉国的总称zhōngguó gǔdài shíliù guó shíqī de wǔ ge liángguó de zǒngchèng

    • Lương Châu là một địa danh cổ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.