凉
mát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
NGHĨA
- 壹形tính từ
mát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
中温度低,不热;让人感到舒服wēndù dī, búrè; ràng rén gǎndào shūfu
- 。
Thời tiết hôm nay rất mát mẻ.
- 貳形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
中温度低;不热wēndù dī;búhuò
- 。
Thời tiết hơi lạnh.
- 參名danh từ
Ngũ Lương (năm nước Lương thời Thập Lục Quốc: Tiền Lương 314-376, Hậu Lương 386-403, Bắc Lương 398-439, Nam Lương 397-414, Tây Lương 400-421)
中中国古代十六国时期的五个凉国的总称zhōngguó gǔdài shíliù guó shíqī de wǔ ge liángguó de zǒngchèng
- 。
Lương Châu là một địa danh cổ.
để nguội; làm cho nguội
NGHĨA
- 壹动động từ
để nguội; làm cho nguội
中使温度变低;变冷shǐ wēndù biànhuà dī; biànlěng
- 。
Để canh nguội một chút rồi uống.
NGHĨA
- 壹形tính từ
mát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
中温度低,不热;让人感到舒服wēndù dī, búrè; ràng rén gǎndào shūfu
- 。
Thời tiết hôm nay rất mát mẻ.
- 貳形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
中温度低;不热wēndù dī;búhuò
- 。
Thời tiết hơi lạnh.
- 參名danh từ
Ngũ Lương (năm nước Lương thời Thập Lục Quốc: Tiền Lương 314-376, Hậu Lương 386-403, Bắc Lương 398-439, Nam Lương 397-414, Tây Lương 400-421)
中中国古代十六国时期的五个凉国的总称zhōngguó gǔdài shíliù guó shíqī de wǔ ge liángguó de zǒngchèng
- 。
Lương Châu là một địa danh cổ.
NGHĨA
- 壹动động từ
để nguội; làm cho nguội
中使温度变低;变冷shǐ wēndù biànhuà dī; biànlěng
- 。
Để canh nguội một chút rồi uống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)