truy
bộ thuỷ · 11 nét

màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

  2. danh từ

    sông Quy (tên một con sông)

    • Sông Truy là một con sông ở tỉnh Sơn Đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.