/
淄
淄
truy
⽔bộ thuỷ · 11 nétmàu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
- 貳名danh từ
sông Quy (tên một con sông)
- 。
Sông Truy là một con sông ở tỉnh Sơn Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
淄
truy
⽔bộ thuỷ · nướcmàu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
2 nghĩa11 nét
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
- 貳名danh từ
sông Quy (tên một con sông)
- 。
Sông Truy là một con sông ở tỉnh Sơn Đông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)