lín
lâm
bộ thuỷ · 11 nét

thấm ướt; ướt đẫm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27395
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấm ướt; ướt đẫm

    • Mưa làm ướt quần áo của tôi rồi.

  2. động từ

    phun tưới; rưới; tưới phun

  3. động từ

    rắc; vãi; tung rải

    • Nước mưa làm ướt quần áo của tôi rồi.

  4. động từ

    đặt cược; đặt tiền cược

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.