shēn
thâm
bộ thuỷ · 11 nét

sâu; thâm sâu; (bóng) sâu sắc

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3544
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu; thâm sâu; (bóng) sâu sắc

    距离表面或顶部很远的;不浅的jùlí biǎomiàn huò dǐngbù hěn yuǎn de;bù qiǎn de

    • Con sông này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.