hào
hạo
bộ thuỷ · 11 nét

(văn) (nước) trong vắt; trong trẻo

1 nghĩa#26103
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) (nước) trong vắt; trong trẻo

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.