qīng
thanh
bộ thuỷ · 11 nét

trong; sạch; trong sạch

7 nghĩa#34605
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong; sạch; trong sạch(kế thừa)

    • Nước này rất trong.

  2. động từ

    thanh toán; giải quyết (tài khoản); làm sạch(kế thừa)

    把东西或账目处理干净、完成bǎ dōngxi huò zhànngmù chǔlǐ gānnjìng、wánchéng

    • Xin hãy dọn dẹp bàn một chút.

  3. tính từ

    yên tĩnh; trong lành; thanh bình(kế thừa)

    没有声音,很安静的;没有混乱的méiyǒu shēngyīn、hěn ānjìng de;méiyǒu hùnluàn de

  4. tính từ

    trong sạch; thanh liêm; trong; thanh khiết(kế thừa)

    没有污染、杂质或不好的东西méiyǒu wūrǎn、zázhì huò búhǎo de dōngxi

  5. tính từ

    trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh(kế thừa)

    不混浊、能看清楚的bù hùnzhuó、néng kànqīngchu de

    • Nước rất trong.

  6. danh từ

    triều Thanh (1644–1911)(kế thừa)

    中国历史上统治时间最长的一个朝代,从1644年到1911年zhōngguó lìshǐ shang tǒngzhì shíjiān zuì cháng de yī ge cháodài, cóng yībǎi sìshísì nián dào yībǎi jiǔshíyī nián

    • Nhà Thanh là triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc.

  7. danh từ

    họ Thanh(kế thừa)

    中国的一个古老姓氏zhōngguó de yī gè gǔlǎo xìngshì

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.