Tới nội dung chính

涵

涵
hán
hàm
⽔bộ thuỷ · 11 nét

chứa đựng; bao hàm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chứa đựng; bao hàm

    • 。

      Từ này có hàm ý rất sâu sắc.

  2. 貳动động từ

    bao gồm; chứa đựng bên trong

    • 。

      Từ này có nghĩa rất rộng.

  3. 參名danh từ

    cống ngầm; mương ngầm

    • 。

      Cái cống này rất sâu.

涵
hán
hàm
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu