ngoạ
bộ thuỷ · 11 nét

làm bẩn; vấy bẩn

1 nghĩa#7466
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm bẩn; vấy bẩn

    • Đừng làm bẩn quần áo của bạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.