Tới nội dung chính

涮

涮
shuàn
xuyến
⽔bộ thuỷ · 11 nét

nhúng (thịt vào nước lẩu); rửa (bằng cách khuấy trong nước)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhúng (thịt vào nước lẩu); rửa (bằng cách khuấy trong nước)

    • 。

      Anh ấy thích nhúng thịt cừu.

  2. 貳动động từ

    lừa; bịp; đánh lừa ai đó

    • !

      Bạn đừng hòng lừa tôi!

  3. 參动động từ

    nhúng (thịt/rau thái mỏng vào nước sôi hoặc lẩu)

    • !

      Chúng ta đi ăn lẩu cừu đi!

涮
shuàn
xuyến
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu