混
trộn lẫn; hòa lẫn; lẫn lộn; sống qua ngày; mạo xưng
NGHĨA
- 壹动động từ
trộn lẫn; hòa lẫn; lẫn lộn; sống qua ngày; mạo xưng
中掺杂在一起;参合在一块chānzá zài yīqǐ;cānhé zài yībùai
- 。
Anh ấy thích hòa mình vào đám đông.
- 貳动động từ
sống qua ngày; lần hồi; trộn lẫn
中不认真地过日子;把不同的东西放在一起bù rènzhēn de guò rìzi; bǎ búkǒng de dōngxi fàng zài yìqǐ
- 。
Anh ấy sống qua ngày.
- 參形tính từ
hỗn loạn; lẫn lộn; bừa bãi
中秩序不清楚;杂乱无序zhìxù bù qīngchu; záluàn wúxù
- 。
Đầu óc anh ấy rất lộn xộn.
- 肆动động từ
trà trộn; giả vờ là; qua mặt
中假装是某人或某物;冒充jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒuwù; màochōng
- 。
Anh ấy muốn trà trộn vào.
- 伍动động từ
hòa hợp với ai; qua ngày; sống chung
中和别人友好相处;生活在一起hé biérén yǒuhǎo xiāngchǔ; shēnghuó zài yìqǐ
- 。
Anh ấy rất dễ hòa đồng.
- 陸动động từ
hòa quyện; giao thoa
中把不同的东西放在一起,使其合成一个bǎ búyòng de dōngxi fàngzài yīqǐ, shǐ qí héchéng yīgè
- 。
Xin hãy trộn những thứ này lại với nhau.
- 柒动động từ
thăng trầm; nổi chìm; trôi nổi theo dòng đời
中随着环境或情况变化而生活suízhe huánjìng huò qíngkuàng biànhuà érshēnghuó
- 。
Anh ấy thích sống qua ngày.
- 捌形tính từ
tùy tiện; phóng túng; bừa bãi
中不认真的;不严肃的;随便的bù rènzhēn de;bù yánsuò de;suíbiàn de
- !
Bạn quá liều lĩnh rồi!
- 玖形tính từ
không chu đáo; thiếu sót
中不认真;不仔细bù rènzhēn;bù zǐxì
- 。
Bạn là một người rất hồ đồ.
đục; vẩn đục; hỗn độn
NGHĨA
- 壹形tính từ
đục; vẩn đục; hỗn độn
中水或液体不清楚、含有杂质的样子shuǐ huò yètǐ bù qīngchu、hányǒu zázhì de yàngzi
- 。
Nước rất đục.
- 貳形tính từ
ngu ngốc; ngớ ngẩn
中愚蠢;不聪明yúchǔn;bù cōngmíng
- !
Bạn đúng là đồ khốn!
- 參动động từ
phát âm Đài Loan: [hun4]
中搞在一起;不分开gǎo zài yīqǐ;bù fēnkāi
- 。
Anh ấy sống rất tốt.
NGHĨA
- 壹动động từ
trộn lẫn; hòa lẫn; lẫn lộn; sống qua ngày; mạo xưng
中掺杂在一起;参合在一块chānzá zài yīqǐ;cānhé zài yībùai
- 。
Anh ấy thích hòa mình vào đám đông.
- 貳动động từ
sống qua ngày; lần hồi; trộn lẫn
中不认真地过日子;把不同的东西放在一起bù rènzhēn de guò rìzi; bǎ búkǒng de dōngxi fàng zài yìqǐ
- 。
Anh ấy sống qua ngày.
- 參形tính từ
hỗn loạn; lẫn lộn; bừa bãi
中秩序不清楚;杂乱无序zhìxù bù qīngchu; záluàn wúxù
- 。
Đầu óc anh ấy rất lộn xộn.
- 肆动động từ
trà trộn; giả vờ là; qua mặt
中假装是某人或某物;冒充jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒuwù; màochōng
- 。
Anh ấy muốn trà trộn vào.
- 伍动động từ
hòa hợp với ai; qua ngày; sống chung
中和别人友好相处;生活在一起hé biérén yǒuhǎo xiāngchǔ; shēnghuó zài yìqǐ
- 。
Anh ấy rất dễ hòa đồng.
- 陸动động từ
hòa quyện; giao thoa
中把不同的东西放在一起,使其合成一个bǎ búyòng de dōngxi fàngzài yīqǐ, shǐ qí héchéng yīgè
- 。
Xin hãy trộn những thứ này lại với nhau.
- 柒动động từ
thăng trầm; nổi chìm; trôi nổi theo dòng đời
中随着环境或情况变化而生活suízhe huánjìng huò qíngkuàng biànhuà érshēnghuó
- 。
Anh ấy thích sống qua ngày.
- 捌形tính từ
tùy tiện; phóng túng; bừa bãi
中不认真的;不严肃的;随便的bù rènzhēn de;bù yánsuò de;suíbiàn de
- !
Bạn quá liều lĩnh rồi!
- 玖形tính từ
không chu đáo; thiếu sót
中不认真;不仔细bù rènzhēn;bù zǐxì
- 。
Bạn là một người rất hồ đồ.
NGHĨA
- 壹形tính từ
đục; vẩn đục; hỗn độn
中水或液体不清楚、含有杂质的样子shuǐ huò yètǐ bù qīngchu、hányǒu zázhì de yàngzi
- 。
Nước rất đục.
- 貳形tính từ
ngu ngốc; ngớ ngẩn
中愚蠢;不聪明yúchǔn;bù cōngmíng
- !
Bạn đúng là đồ khốn!
- 參动động từ
phát âm Đài Loan: [hun4]
中搞在一起;不分开gǎo zài yīqǐ;bù fēnkāi
- 。
Anh ấy sống rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)