Tới nội dung chính

混

混
hùn
hỗn
⽔bộ thuỷ · 11 nét

trộn lẫn; hòa lẫn; lẫn lộn; sống qua ngày; mạo xưng

HSK 6 (3.0)9 nghĩa#2976
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trộn lẫn; hòa lẫn; lẫn lộn; sống qua ngày; mạo xưng

    中掺杂在一起;参合在一块chānzá zài yīqǐ;cānhé zài yībùai

    • 。

      Anh ấy thích hòa mình vào đám đông.

  2. 貳动động từ

    sống qua ngày; lần hồi; trộn lẫn

    中不认真地过日子;把不同的东西放在一起bù rènzhēn de guò rìzi; bǎ búkǒng de dōngxi fàng zài yìqǐ

    • 。

      Anh ấy sống qua ngày.

  3. 參形tính từ

    hỗn loạn; lẫn lộn; bừa bãi

    中秩序不清楚;杂乱无序zhìxù bù qīngchu; záluàn wúxù

    • 。

      Đầu óc anh ấy rất lộn xộn.

  4. 肆动động từ

    trà trộn; giả vờ là; qua mặt

    中假装是某人或某物;冒充jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒuwù; màochōng

    • 。

      Anh ấy muốn trà trộn vào.

  5. 伍动động từ

    hòa hợp với ai; qua ngày; sống chung

    中和别人友好相处;生活在一起hé biérén yǒuhǎo xiāngchǔ; shēnghuó zài yìqǐ

    • 。

      Anh ấy rất dễ hòa đồng.

  6. 陸动động từ

    hòa quyện; giao thoa

    中把不同的东西放在一起,使其合成一个bǎ búyòng de dōngxi fàngzài yīqǐ, shǐ qí héchéng yīgè

    • 。

      Xin hãy trộn những thứ này lại với nhau.

  7. 柒动động từ

    thăng trầm; nổi chìm; trôi nổi theo dòng đời

    中随着环境或情况变化而生活suízhe huánjìng huò qíngkuàng biànhuà érshēnghuó

    • 。

      Anh ấy thích sống qua ngày.

  8. 捌形tính từ

    tùy tiện; phóng túng; bừa bãi

    中不认真的;不严肃的;随便的bù rènzhēn de;bù yánsuò de;suíbiàn de

    • !

      Bạn quá liều lĩnh rồi!

  9. 玖形tính từ

    không chu đáo; thiếu sót

    中不认真;不仔细bù rènzhēn;bù zǐxì

    • 。

      Bạn là một người rất hồ đồ.

混
hún
hỗn
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu