/
淫
淫
dâm
⽔bộ thuỷ · 11 nétdâm đãng; dâm dục
7 nghĩa#21959
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dâm đãng; dâm dục
- 。
Anh ta là một người dâm đãng.
- 貳形tính từ
thô tục; dâm ô; hạ lưu
- 。
Anh ấy thích xem phim khiêu dâm.
- 參形tính từ
dâm đãng; phóng túng
- 肆形tính từ
quá mức; dâm dục; dâm ô
- 。
Mưa dầm dề.
- 伍形tính từ
quá mức; thái quá
- 陸形tính từ
phóng túng; láo xược; vô lễ
- 柒形tính từ
hèn hạ; đê tiện; thấp hèn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
淫
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dâm đãng; dâm dục
- 。
Anh ta là một người dâm đãng.
- 貳形tính từ
thô tục; dâm ô; hạ lưu
- 。
Anh ấy thích xem phim khiêu dâm.
- 參形tính từ
dâm đãng; phóng túng
- 肆形tính từ
quá mức; dâm dục; dâm ô
- 。
Mưa dầm dề.
- 伍形tính từ
quá mức; thái quá
- 陸形tính từ
phóng túng; láo xược; vô lễ
- 柒形tính từ
hèn hạ; đê tiện; thấp hèn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)