yín
dâm
bộ thuỷ · 11 nét

dâm đãng; dâm dục

7 nghĩa#21959
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dâm đãng; dâm dục

    • Anh ta là một người dâm đãng.

  2. tính từ

    thô tục; dâm ô; hạ lưu

    • Anh ấy thích xem phim khiêu dâm.

  3. tính từ

    dâm đãng; phóng túng

  4. tính từ

    quá mức; dâm dục; dâm ô

    • Mưa dầm dề.

  5. tính từ

    quá mức; thái quá

  6. tính từ

    phóng túng; láo xược; vô lễ

  7. tính từ

    hèn hạ; đê tiện; thấp hèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.