yān
yêm
bộ thuỷ · 11 nét

chìm; đắm; trầm

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#39875
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chìm; đắm; trầm

    • Mưa lớn đã nhấn chìm thành phố.

  2. động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

  3. động từ

    chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

    • Anh ấy suýt chết đuối.

  4. động từ

    làm trầy da; kích ứng da (do tiếp xúc với chất lỏng)

    • Nước này sẽ làm rát da.

  5. động từ

    trì hoãn; chần chừ

    • Bạn đừng lãng phí thời gian.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.