Tới nội dung chính

渌

渌
lù
lục
⽔bộ thuỷ · 11 nét

nước trong; (văn) trong veo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nước trong; (văn) trong veo

    • 。

      Nước trong vắt nhìn thấy đáy.

  2. 貳动động từ

    lọc (chất lỏng)

渌
lù
lục
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu