lục
bộ thuỷ · 11 nét

nước trong; (văn) trong veo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nước trong; (văn) trong veo

    • Nước trong vắt nhìn thấy đáy.

  2. động từ

    lọc (chất lỏng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.