shū
thục
bộ thuỷ · 11 nét

(thường dùng trong từ ghép, chỉ phụ nữ) dịu dàng; hiền thục; đáng mến

3 nghĩa#20474
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (thường dùng trong từ ghép, chỉ phụ nữ) dịu dàng; hiền thục; đáng mến

    • Cô ấy là một thục nữ.

  2. tính từ

    (chữ trong tên) đoan trang; hiền thục

  3. tính từ

    dùng trong tên người

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.