/
淩
淩
lăng
⽔bộ thuỷ · 11 nétlăng mạ; xúc phạm; hà hiếp
5 nghĩa#16057
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lăng mạ; xúc phạm; hà hiếp(kế thừa)
- 。
Anh ta đã lăng nhục cô ấy.
- 貳动động từ
vượt lên cao; ngự trên; lăng (vượt qua)(kế thừa)
- 。
Mây trắng bay lượn trên không.
- 參名danh từ
băng dày(kế thừa)
- 。
Mặt hồ đóng một lớp băng dày.
- 肆动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần(kế thừa)
- 。
Anh ấy bay vút lên không trung.
- 伍名danh từ
Lăng (họ)(kế thừa)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
淩
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lăng mạ; xúc phạm; hà hiếp(kế thừa)
- 。
Anh ta đã lăng nhục cô ấy.
- 貳动động từ
vượt lên cao; ngự trên; lăng (vượt qua)(kế thừa)
- 。
Mây trắng bay lượn trên không.
- 參名danh từ
băng dày(kế thừa)
- 。
Mặt hồ đóng một lớp băng dày.
- 肆动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần(kế thừa)
- 。
Anh ấy bay vút lên không trung.
- 伍名danh từ
Lăng (họ)(kế thừa)
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)