lèi
lệ
bộ thuỷ · 8 nét

nước mắt; lệ (văn)

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#22446
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước mắt; lệ (văn)

    • Trong mắt cô ấy có nước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.