Tới nội dung chính

淦

淦
gàn
cam
⽔bộ thuỷ · 11 nét

(cổ) nước rò vào thuyền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (cổ) nước rò vào thuyền

  2. 貳名danh từ

    tên lịch sử của một con sông ở Giang Tây; (khẩu, lóng) chửi thề

  3. 參动động từ

    chửi thề; chết tiệt (tục)

淦
gàn
cam
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu