tuò
bộ thuỷ · 11 nét

nước miếng; nước bọt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước miếng; nước bọt(kế thừa)

    • Anh ấy nhổ một bãi nước bọt.

  2. động từ

    nhổ ra; khạc ra(kế thừa)

    • Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.