/
涶
涶
⽔bộ thuỷ · 11 nét
nước miếng; nước bọt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước miếng; nước bọt(kế thừa)
- 。
Anh ấy nhổ một bãi nước bọt.
- 貳动động từ
nhổ ra; khạc ra(kế thừa)
- 。
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
涶
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước miếng; nước bọt(kế thừa)
- 。
Anh ấy nhổ một bãi nước bọt.
- 貳动động từ
nhổ ra; khạc ra(kế thừa)
- 。
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)