táo
đào
bộ thuỷ · 11 nét

vo (gạo); đãi (vàng, cát); nhặt đồ cũ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#48965
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vo (gạo); đãi (vàng, cát); nhặt đồ cũ

    • Cô ấy đang vo gạo.

  2. động từ

    vét; nạo vét; múc (bùn, chất thải)

    • Anh ấy đã đãi được một ít vàng.

  3. động từ

    (khẩu) săn hàng; mua đồ cũ; tìm mua (hàng giảm giá hoặc đồ second-hand)

    • Tôi thích săn sách cũ.

  4. tính từ

    (phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái

    • Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.