Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
/
淘
淘
đào
⽔bộ thuỷ · 11 nétvo (gạo); đãi (vàng, cát); nhặt đồ cũ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#48965
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vo (gạo); đãi (vàng, cát); nhặt đồ cũ
- 。
Cô ấy đang vo gạo.
- 貳动động từ
vét; nạo vét; múc (bùn, chất thải)
- 。
Anh ấy đã đãi được một ít vàng.
- 參动động từ
(khẩu) săn hàng; mua đồ cũ; tìm mua (hàng giảm giá hoặc đồ second-hand)
- 。
Tôi thích săn sách cũ.
- 肆形tính từ
(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ淘
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vo (gạo); đãi (vàng, cát); nhặt đồ cũ
- 。
Cô ấy đang vo gạo.
- 貳动động từ
vét; nạo vét; múc (bùn, chất thải)
- 。
Anh ấy đã đãi được một ít vàng.
- 參动động từ
(khẩu) săn hàng; mua đồ cũ; tìm mua (hàng giảm giá hoặc đồ second-hand)
- 。
Tôi thích săn sách cũ.
- 肆形tính từ
(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)