Tới nội dung chính

淖

淖
nào
náo
⽔bộ thuỷ · 11 nét

bùn lầy; vũng bùn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bùn lầy; vũng bùn

    • 。

      Sau cơn mưa, mặt đất toàn là bùn lầy.

  2. 貳名danh từ

    bùn; bụi đất

    • 。

      Mảnh đất này rất lầy lội.

  3. 參名danh từ

    họ Náo

淖
nào
náo
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu