Tới nội dung chính
⾨

môn · cổng

mén (men2)

Bộ thủ số 169 · 8 nét (第 169 部首 · 8 画 dì 169 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾨ (môn) — nghĩa: cổng, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "cổng" xuất phát từ hình ảnh tượng hình của cánh cổng hoặc cửa ra vào trong triện thư, với hai thanh dọc đại diện cho hai cánh cửa và một ngang ở giữa là khung cửa.

Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ giống như một cánh cổng với hai thanh dọc chính và khung ngang giữa, dễ dàng nhớ bằng cách tưởng tượng bạn đi vào qua một cánh cửa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

67 chữ
  • 门ménmôn

    cửa; cổng

    HSK 1

    3 nét

  • 闩shuānsoan

    then cửa; chốt cửa

    4 nét

  • 闪shǎnthiểm

    lách tránh; né tránh; trốn tránh

    HSK 4

    5 nét

  • 问wènvấn

    hỏi; hỏi thăm

    HSK 1

    6 nét

  • 闯chuǎngsấm

    vội vàng; hấp tấp

    HSK 5

    6 nét

  • 闭bìbế

    đóng; khép

    HSK 6

    6 nét

  • 闫Yándiêm

    họ Yên

    6 nét

  • 闬hànhãn

    cổng làng

    6 nét

  • 间jiāngian

    gian; căn (lượng từ cho phòng); phòng

    HSK 1

    7 nét

  • 闷mènmuộn

    bực bội; buồn chán; ngột ngạt

    HSK 7

    7 nét

  • 闲xiánnhàn

    hàng rào; bờ rào (nghĩa gốc cổ); xem thêm nghĩa thông dụng: nhàn rỗi; rảnh rang

    HSK 5

    7 nét

  • 闱wéivi

    cửa phòng phụ nữ; phòng thi (trong khoa cử xưa)

    7 nét

  • 闰rùnnhuận

    nhuận (năm/tháng nhuận)

    7 nét

  • 闳hónghoành

    chén rượu lớn (làm bằng sừng thú)

    7 nét

  • 闵mǐnmẫn

    thương xót; thương hại

    7 nét

  • 闶kāngkhang

    dùng trong 閌閬|闶阆[kānglàng]

    7 nét

  • 闹nàonáo

    ồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời

    HSK 4

    8 nét

  • 闸zhásáp

    cống; cửa cống; van nước

    HSK 7

    8 nét

  • 闻wénvăn

    nghe; ngửi (mùi)

    HSK 2

    9 nét

  • 闽Mǐnmân

    tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến

    9 nét

  • 阀fáphiệt

    van; thế lực; tập đoàn quyền lực

    9 nét

  • 闺guīkhuê

    cửa vòm nhỏ; phòng khuê (phòng con gái)

    9 nét

  • 闼tàthát

    cửa phòng trong; cửa nội thất

    9 nét

  • 闾lǘlư

    cổng làng

    9 nét

  • 闿kǎikhải

    nới lỏng; tháo ra; giải phóng

    9 nét

  • 阁gécác

    lầu gác; gác (thường hai tầng)

    9 nét

  • 阂héngại

    ngăn cách; cản trở

    9 nét

  • 𬮤gécáp

    cửa bên; cửa phụ

    9 nét

  • 阃kǔnkhổn

    ngưỡng cửa; mức yêu cầu tối thiểu

    10 nét

  • 阄jiūcưu

    thăm (để bốc thăm)

    10 nét

  • 阅yuèduyệt

    khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò

    10 nét

  • 阆lànglãng

    (văn) rộng lớn; mênh mông

    10 nét

  • 阉yānyêm

    thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến

    11 nét

  • 閇bì

    đóng lại; khép lại

    11 nét

  • 阇dūđồ

    bục phòng thủ trên cổng thành

    11 nét

  • 阈yùvực

    ngưỡng cửa; mức yêu cầu tối thiểu

    11 nét

  • 阊chāngxương

    cổng trời; (văn) cửa thiên đình

    11 nét

  • 阋xìhuých

    tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt

    11 nét

  • 阌wénvăn

    địa danh Văn Hương, tỉnh Hà Nam

    11 nét

  • 阍hūnhôn

    người gác cổng; người canh cửa

    11 nét

  • 阎yándiêm

    (văn) cổng ngõ; cửa hẻm

    11 nét

  • 阏yānyên

    dùng trong 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]

    11 nét

  • 阐chǎnxiển

    gửi lời; bày tỏ

    11 nét

  • 开kāikhai

    mở; lái (xe); bật

    HSK 1

    12 nét

  • 阑lánlan

    hàng rào sắt; lan can sắt

    12 nét

  • 阒qùkhuých

    vắng lặng; yên tĩnh

    12 nét

  • 阓huìhội

    cổng chợ

    12 nét

  • 阔kuòkhoát

    giàu có; rộng rãi; xa cách (về thời gian hoặc không gian)

    HSK 6

    12 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 阓 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu