阀
阀
phiệt
⾨bộ môn · 9 nétvan; van khóa
3 nghĩa#24304
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
van; van khóa
- 。
Cái van này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
van (kỹ thuật); phe phái; thế lực
- 參名danh từ
van; thế lực; tập đoàn quyền lực
- 。
Gia tộc này là một thế lực mạnh mẽ.
Đang tải…
阀
Phồn thể閥
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
van; van khóa
- 。
Cái van này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
van (kỹ thuật); phe phái; thế lực
- 參名danh từ
van; thế lực; tập đoàn quyền lực
- 。
Gia tộc này là một thế lực mạnh mẽ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp