Tới nội dung chính

闱

闱
wéi
vi
⾨bộ môn · 7 nét

cửa cung điện; (cũ) trường thi

2 nghĩa#26059
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cửa cung điện; (cũ) trường thi

    • ,。

      Cung điện sâu thẳm, người ngoài không được vào.

  2. 貳名danh từ

    cửa phòng phụ nữ; phòng thi (trong khoa cử xưa)

    • 。

      Cửa phòng là nơi phụ nữ cổ đại sinh sống.

闱
wéi
vi
BỘ THỦ⾨
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu