kuò
khoát
bộ môn · 12 nét

giàu có; rộng rãi; xa cách (về thời gian hoặc không gian)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu có; rộng rãi; xa cách (về thời gian hoặc không gian)

    • Anh ấy là một người giàu có.

  2. tính từ

    rộng rãi; khoáng đạt; mở rộng (tầm nhìn)

    • Con đường này rất rộng.

  3. tính từ

    lớn lao; cao xa; (chí hướng) xa rộng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH

Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.

(bao trên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.