阔
阔
khoát
⾨bộ môn · 12 nétgiàu có; rộng rãi; xa cách (về thời gian hoặc không gian)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; rộng rãi; xa cách (về thời gian hoặc không gian)
- 。
Anh ấy là một người giàu có.
- 貳形tính từ
rộng rãi; khoáng đạt; mở rộng (tầm nhìn)
- 。
Con đường này rất rộng.
- 參形tính từ
lớn lao; cao xa; (chí hướng) xa rộng
Đang tải…
阔
Phồn thể濶
khoát
⾨bộ môn · cổnggiàu có; rộng rãi; xa cách (về thời gian hoặc không gian)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa12 nét
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; rộng rãi; xa cách (về thời gian hoặc không gian)
- 。
Anh ấy là một người giàu có.
- 貳形tính từ
rộng rãi; khoáng đạt; mở rộng (tầm nhìn)
- 。
Con đường này rất rộng.
- 參形tính từ
lớn lao; cao xa; (chí hướng) xa rộng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp