/
闺
闺
khuê
⾨bộ môn · 9 nétcửa vòm nhỏ; phòng khuê (phòng con gái)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa vòm nhỏ; phòng khuê (phòng con gái)
- 。
Cô ấy sống trong phòng riêng.
- 貳名danh từ
phòng khuê; buồng khuê (phòng của phụ nữ)
- 參名danh từ
(bóng) phòng khuê; phụ nữ
- 。
Bạn thân là người bạn tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
闺
Phồn thể閨
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa vòm nhỏ; phòng khuê (phòng con gái)
- 。
Cô ấy sống trong phòng riêng.
- 貳名danh từ
phòng khuê; buồng khuê (phòng của phụ nữ)
- 參名danh từ
(bóng) phòng khuê; phụ nữ
- 。
Bạn thân là người bạn tốt nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp