guī
khuê
bộ môn · 9 nét

cửa vòm nhỏ; phòng khuê (phòng con gái)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa vòm nhỏ; phòng khuê (phòng con gái)

    • Cô ấy sống trong phòng riêng.

  2. danh từ

    phòng khuê; buồng khuê (phòng của phụ nữ)

  3. danh từ

    (bóng) phòng khuê; phụ nữ

    • Bạn thân là người bạn tốt nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.