/
阆
阆
lãng
⾨bộ môn · 10 nét(văn) rộng lớn; mênh mông
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) rộng lớn; mênh mông
- 貳形tính từ
(văn) cao vút; nguy nga
- 參
(văn) cửa cao; cổng lớn
- 肆名danh từ
(văn) hào khô bên ngoài tường thành
阆
lãng
⾨bộ môn · 10 nétdùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阆
Phồn thể閬
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) rộng lớn; mênh mông
- 貳形tính từ
(văn) cao vút; nguy nga
- 參
(văn) cửa cao; cổng lớn
- 肆名danh từ
(văn) hào khô bên ngoài tường thành
阆
Phồn thể閬
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp