闽
闽
mân
⾨bộ môn · 9 néttên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
2 nghĩa#8443
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
中福建省的简称fújiàn shěng de jiǎnchēng
- 貳
tên gọi khác của tỉnh Phúc Kiến; sông Mân
中福建省的古名,或指福建省Fújiàn shěng de gǔmíng、huò zhǐ Fújiàn shěng
Đang tải…
闽
Phồn thể閩
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
中福建省的简称fújiàn shěng de jiǎnchēng
- 貳
tên gọi khác của tỉnh Phúc Kiến; sông Mân
中福建省的古名,或指福建省Fújiàn shěng de gǔmíng、huò zhǐ Fújiàn shěng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp
- 闷mènbực bội; buồn chán; ngột ngạt