闶
闶
khang
⾨bộ môn · 7 nétdùng trong 閌閬|闶阆[kānglàng]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 閌閬|闶阆[kānglàng]
- 貳名danh từ
(văn) rộng rãi; thênh thang
Đang tải…
闶
Phồn thể閌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 閌閬|闶阆[kānglàng]
- 貳名danh từ
(văn) rộng rãi; thênh thang
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp