闯
xông xáo; xông vào; liều lĩnh đi
NGHĨA
- 壹动động từ
xông xáo; xông vào; liều lĩnh đi
中快速地冲进去;猛烈地进入某个地方kuàisù de chōngjìnqu; měngliè de jìnrù mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy xông vào phòng.
- 貳动động từ
xông pha; lao vào (để tôi luyện bản thân)
中通过经历困难来磨练自己tōngguò jīnglì kùnnan lái móliàn zìjǐ
- 。
Anh ấy thích xông pha thế giới.
- 參动động từ
xông lên tấn công; xung sát
- 肆动động từ
phá vỡ; cuốn sập (do nước/lực mạnh)
- 。
Anh ấy xông vào phòng tôi.
- 伍动động từ
vội vàng; hấp tấp
NGHĨA
- 壹动động từ
xông xáo; xông vào; liều lĩnh đi
中快速地冲进去;猛烈地进入某个地方kuàisù de chōngjìnqu; měngliè de jìnrù mǒu ge dìfang
- 。
Anh ấy xông vào phòng.
- 貳动động từ
xông pha; lao vào (để tôi luyện bản thân)
中通过经历困难来磨练自己tōngguò jīnglì kùnnan lái móliàn zìjǐ
- 。
Anh ấy thích xông pha thế giới.
- 參动động từ
xông lên tấn công; xung sát
- 肆动động từ
phá vỡ; cuốn sập (do nước/lực mạnh)
- 。
Anh ấy xông vào phòng tôi.
- 伍动động từ
vội vàng; hấp tấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闷mènbực bội; buồn chán; ngột ngạt