chuǎng
sấm
bộ môn · 6 nét

xông xáo; xông vào; liều lĩnh đi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#9080
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xông xáo; xông vào; liều lĩnh đi

    快速地冲进去;猛烈地进入某个地方kuàisù de chōngjìnqu; měngliè de jìnrù mǒu ge dìfang

    • Anh ấy xông vào phòng.

  2. động từ

    xông pha; lao vào (để tôi luyện bản thân)

    通过经历困难来磨练自己tōngguò jīnglì kùnnan lái móliàn zìjǐ

    • Anh ấy thích xông pha thế giới.

  3. động từ

    xông lên tấn công; xung sát

  4. động từ

    phá vỡ; cuốn sập (do nước/lực mạnh)

    • Anh ấy xông vào phòng tôi.

  5. động từ

    vội vàng; hấp tấp

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.

(bao trên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.