Tới nội dung chính
⾫

truy · chim đuôi ngắn

zhuī (zhui1)

Bộ thủ số 172 · 8 nét (第 172 部首 · 8 画 dì 172 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾫ (truy) — nghĩa: chim đuôi ngắn, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình biểu diễn con chim có đuôi ngắn. Hình dạng của nó phản ánh cơ thể và cánh của một con chim nhỏ.

Mẹo nhớ: Hình nét cong duyên dáng giống như một con chim đang bay với đuôi ngắn gọn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

31 chữ
  • 隹zhuīchuy

    chim đuôi ngắn

    8 nét

  • 只zhǐchỉ

    chỉ; chỉ là; chỉ có

    HSK 2

    10 nét

  • 隼sǔnchuẩn

    chim cắt; chim ưng cắt

    10 nét

  • 隽juàntuyến

    sâu sắc; có ý nghĩa; (văn) hàm súc

    10 nét

  • 雀quètước

    chim nhỏ (dạng kết hợp)

    11 nét

  • 集jítập

    tụ tập; quần tụ

    HSK 6

    12 nét

  • 雇gùcố

    thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)

    HSK 7

    12 nét

  • 雅yǎnhã

    nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã

    12 nét

  • 雄xiónghùng

    đực; hùng; mạnh mẽ

    12 nét

  • 雁yànnhạn

    chim nhạn; ngỗng trời

    12 nét

  • 雂qín

    chim (từ cổ)

    12 nét

  • 雈huán

    loài cú

    12 nét

  • 雉zhìtrĩ

    gà trĩ (Phasianus colchicus)

    13 nét

  • 雊gòucấu

    tiếng gáy của chim trĩ

    13 nét

  • 雍yōngung

    hòa hợp; hài hòa

    13 nét

  • 雎jūsư

    chim ưng cá (cò biển); (trong thơ cổ) chim thư cưu

    13 nét

  • 雏chúsồ

    chim non; gà con (dạng kết hợp)

    13 nét

  • 雌cíthư

    cái; mái; giống cái

    14 nét

  • 雒luòlạc

    ngựa đen bờm trắng

    14 nét

  • 雕diāođiêu

    chim săn mồi; chim ưng; (văn) điêu (chim ưng lớn)

    HSK 7

    16 nét

  • 虽suītuy

    tuy; mặc dù

    HSK 6

    17 nét

  • 雘huòhoạch

    đất đỏ dùng làm sơn; thổ chu (chất màu đỏ từ đất)

    17 nét

  • 雚guàn

    (văn) cò; hạc (từ cổ)

    17 nét

  • 离líly

    đi; rời đi; bước đi

    HSK 2

    18 nét

  • 鸡jīkê

    gà; gia cầm

    HSK 2

    18 nét

  • 双shuāngsong

    đôi; cặp; hai

    HSK 3

    18 nét

  • 杂zátạp

    lộn xộn; lẫn lộn; tạp nham

    HSK 6

    18 nét

  • 雗hànhàn

    chim trĩ trắng

    18 nét

  • 雟suítuỷ

    chim sẻ; chim tước

    18 nét

  • 雠chóuthù

    đối chiếu; hiệu đính

    18 nét

  • 难nánnan

    khó; khó khăn

    HSK 1

    19 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 鸡 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu