Tới nội dung chính

阒

阒
qù
khuých
⾨bộ môn · 12 nét

vắng lặng; yên tĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vắng lặng; yên tĩnh

    • 。

      Yên tĩnh không một tiếng người.

  2. 貳动động từ

    vắng vẻ; yên tĩnh; cô quạnh

    • 。

      Anh ấy thích sống một mình.

阒
qù
khuých
BỘ THỦ⾨
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu