Tới nội dung chính

闲

闲
xián
nhàn
⾨bộ môn · 7 nét

nhàn rỗi; rảnh rỗi; không bận

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#20057
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhàn rỗi; rảnh rỗi; không bận

  2. 貳形tính từ

    rảnh rỗi; thư thả (văn)

  3. 參名danh từ

    hàng rào; bờ rào (nghĩa gốc cổ); xem thêm nghĩa thông dụng: nhàn rỗi; rảnh rang

    • 。

      Nơi này rất yên tĩnh.

闲
xián
nhàn
BỘ THỦ⾨
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu