闲
闲
nhàn
⾨bộ môn · 7 nétnhàn rỗi; rảnh rỗi; không bận
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#20057
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhàn rỗi; rảnh rỗi; không bận
- 貳形tính từ
rảnh rỗi; thư thả (văn)
- 參名danh từ
hàng rào; bờ rào (nghĩa gốc cổ); xem thêm nghĩa thông dụng: nhàn rỗi; rảnh rang
- 。
Nơi này rất yên tĩnh.
Đang tải…
闲
Phồn thể閑
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhàn rỗi; rảnh rỗi; không bận
- 貳形tính từ
rảnh rỗi; thư thả (văn)
- 參名danh từ
hàng rào; bờ rào (nghĩa gốc cổ); xem thêm nghĩa thông dụng: nhàn rỗi; rảnh rang
- 。
Nơi này rất yên tĩnh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp