Tới nội dung chính

阄

阄
jiū
cưu
⾨bộ môn · 10 nét

thăm (để bốc thăm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thăm (để bốc thăm)

    • 。

      Chúng tôi dùng phiếu bốc thăm để quyết định.

  2. 貳名danh từ

    thăm (dùng trong bốc thăm); thẻ bốc thăm

    • 。

      Chúng tôi dùng lá thăm để quyết định.

阄
jiū
cưu
BỘ THỦ⾨
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu