Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
闪
lóe sáng; lấp lánh; né tránh; tia chớp
NGHĨA
- 壹动động từ
lóe sáng; lấp lánh; né tránh; tia chớp
中发出光亮;快速闪动的光fāchū guāngliàng;kuàisù shǎndòng de guāng
- 。
Trên bầu trời lấp lánh những vì sao.
- 貳动động từ
tránh né; né người; (ánh sáng) lóe; lấp lánh
中快速躲开,避免被击中或碰到kuàisù duǒkāi、bìmiǎn bèi jī zhòng huò pèngdào
- !
Nhanh tránh ra!
- 參动động từ
nhấp nháy; loé sáng; tránh né; (khẩu) chuồn; bỏ chạy
中快速移动身体躲避某物kuàisù yídòng shēntǐ duǒbì mǒuwù
- 肆动động từ
lóe lên; loé sáng; (của ý nghĩ) thoáng qua
中快速发出光线;短时间出现kuàisù fāchū guāngxiàn;duǎn shíjiān chūxiàn
- 。
Ý nghĩ này đột nhiên lóe lên trong đầu tôi.
- 伍动động từ
lách tránh; né tránh; trốn tránh
中迅速躲避;避开xùnsù duǒbì; bìkāi
- 。
Anh ấy đã né tránh.
- 陸动động từ
bị chấn thương (do ngã); bị giật cơ
中身体因为摔跤或被撞而受伤shēntǐ yīnwèi shuāijiāo huò bèi zhuàng érshòushāng
- 。
Anh ấy bị choáng một chút.
- 柒动động từ
bong gân; trặc
中身体部位因为突然用力而受伤shēntǐ bùwei yīnwèi túrán yònglì érshòushāng
- 。
Chân tôi bị trẹo rồi.
- 捌动động từ
bị trật; bị căng cơ
- 。
Anh ấy bị trẹo lưng rồi.
- 玖名danh từ
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
中天空中很亮很快的光,通常在下雨时出现tiānkōng zhōng hěn liàng hěn kuài de guāng, tōngcháng zài xiàyǔ shí chūxiàn
- 。
Tôi nhìn thấy một tia chớp.
- 拾名danh từ
lóe sáng; chớp; né tránh
中光线快速出现和消失的现象guāngxiàn kuàisù chūxiàn hé xiāoshī de xiànxiàng
- 。
Một tia chớp.
- 11动động từ
để lại; lưu lại (từ trước)
中留下;保留在原处liúxià;bǎoliú zài yuánchù
- 。
Anh ấy tránh ra rồi.
- 12形tính từ
(lóng) ngọt ngào đến "chói mắt"; tình cảm quá mức khiến người xem "lóa mắt"
中感情表现得过分甜蜜,让人觉得不舒服gǎnqíng biǎoxiàn de guòfèn tiánmì, ràng rén juéde búshūfu
- !
Họ quá chói mắt!
- 13名danh từ
họ Thiểm
中一个人的姓氏yī gè rén de xìngshì
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
lóe sáng; lấp lánh; né tránh; tia chớp
中发出光亮;快速闪动的光fāchū guāngliàng;kuàisù shǎndòng de guāng
- 。
Trên bầu trời lấp lánh những vì sao.
- 貳动động từ
tránh né; né người; (ánh sáng) lóe; lấp lánh
中快速躲开,避免被击中或碰到kuàisù duǒkāi、bìmiǎn bèi jī zhòng huò pèngdào
- !
Nhanh tránh ra!
- 參动động từ
nhấp nháy; loé sáng; tránh né; (khẩu) chuồn; bỏ chạy
中快速移动身体躲避某物kuàisù yídòng shēntǐ duǒbì mǒuwù
- 肆动động từ
lóe lên; loé sáng; (của ý nghĩ) thoáng qua
中快速发出光线;短时间出现kuàisù fāchū guāngxiàn;duǎn shíjiān chūxiàn
- 。
Ý nghĩ này đột nhiên lóe lên trong đầu tôi.
- 伍动động từ
lách tránh; né tránh; trốn tránh
中迅速躲避;避开xùnsù duǒbì; bìkāi
- 。
Anh ấy đã né tránh.
- 陸动động từ
bị chấn thương (do ngã); bị giật cơ
中身体因为摔跤或被撞而受伤shēntǐ yīnwèi shuāijiāo huò bèi zhuàng érshòushāng
- 。
Anh ấy bị choáng một chút.
- 柒动động từ
bong gân; trặc
中身体部位因为突然用力而受伤shēntǐ bùwei yīnwèi túrán yònglì érshòushāng
- 。
Chân tôi bị trẹo rồi.
- 捌动động từ
bị trật; bị căng cơ
- 。
Anh ấy bị trẹo lưng rồi.
- 玖名danh từ
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
中天空中很亮很快的光,通常在下雨时出现tiānkōng zhōng hěn liàng hěn kuài de guāng, tōngcháng zài xiàyǔ shí chūxiàn
- 。
Tôi nhìn thấy một tia chớp.
- 拾名danh từ
lóe sáng; chớp; né tránh
中光线快速出现和消失的现象guāngxiàn kuàisù chūxiàn hé xiāoshī de xiànxiàng
- 。
Một tia chớp.
- 11动động từ
để lại; lưu lại (từ trước)
中留下;保留在原处liúxià;bǎoliú zài yuánchù
- 。
Anh ấy tránh ra rồi.
- 12形tính từ
(lóng) ngọt ngào đến "chói mắt"; tình cảm quá mức khiến người xem "lóa mắt"
中感情表现得过分甜蜜,让人觉得不舒服gǎnqíng biǎoxiàn de guòfèn tiánmì, ràng rén juéde búshūfu
- !
Họ quá chói mắt!
- 13名danh từ
họ Thiểm
中一个人的姓氏yī gè rén de xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp
- 闷mènbực bội; buồn chán; ngột ngạt