Tới nội dung chính

闪

闪
shǎn
thiểm
⾨bộ môn · 5 nét

lóe sáng; lấp lánh; né tránh; tia chớp

HSK 4 (3.0)13 nghĩa#5993
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lóe sáng; lấp lánh; né tránh; tia chớp

    中发出光亮;快速闪动的光fāchū guāngliàng;kuàisù shǎndòng de guāng

    • 。

      Trên bầu trời lấp lánh những vì sao.

  2. 貳动động từ

    tránh né; né người; (ánh sáng) lóe; lấp lánh

    中快速躲开,避免被击中或碰到kuàisù duǒkāi、bìmiǎn bèi jī zhòng huò pèngdào

    • !

      Nhanh tránh ra!

  3. 參动động từ

    nhấp nháy; loé sáng; tránh né; (khẩu) chuồn; bỏ chạy

    中快速移动身体躲避某物kuàisù yídòng shēntǐ duǒbì mǒuwù

  4. 肆动động từ

    lóe lên; loé sáng; (của ý nghĩ) thoáng qua

    中快速发出光线;短时间出现kuàisù fāchū guāngxiàn;duǎn shíjiān chūxiàn

    • 。

      Ý nghĩ này đột nhiên lóe lên trong đầu tôi.

  5. 伍动động từ

    lách tránh; né tránh; trốn tránh

    中迅速躲避;避开xùnsù duǒbì; bìkāi

    • 。

      Anh ấy đã né tránh.

  6. 陸动động từ

    bị chấn thương (do ngã); bị giật cơ

    中身体因为摔跤或被撞而受伤shēntǐ yīnwèi shuāijiāo huò bèi zhuàng érshòushāng

    • 。

      Anh ấy bị choáng một chút.

  7. 柒动động từ

    bong gân; trặc

    中身体部位因为突然用力而受伤shēntǐ bùwei yīnwèi túrán yònglì érshòushāng

    • 。

      Chân tôi bị trẹo rồi.

  8. 捌动động từ

    bị trật; bị căng cơ

    • 。

      Anh ấy bị trẹo lưng rồi.

  9. 玖名danh từ

    chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh

    中天空中很亮很快的光,通常在下雨时出现tiānkōng zhōng hěn liàng hěn kuài de guāng, tōngcháng zài xiàyǔ shí chūxiàn

    • 。

      Tôi nhìn thấy một tia chớp.

  10. 拾名danh từ

    lóe sáng; chớp; né tránh

    中光线快速出现和消失的现象guāngxiàn kuàisù chūxiàn hé xiāoshī de xiànxiàng

    • 。

      Một tia chớp.

  11. 11动động từ

    để lại; lưu lại (từ trước)

    中留下;保留在原处liúxià;bǎoliú zài yuánchù

    • 。

      Anh ấy tránh ra rồi.

  12. 12形tính từ

    (lóng) ngọt ngào đến "chói mắt"; tình cảm quá mức khiến người xem "lóa mắt"

    中感情表现得过分甜蜜,让人觉得不舒服gǎnqíng biǎoxiàn de guòfèn tiánmì, ràng rén juéde búshūfu

    • !

      Họ quá chói mắt!

  13. 13名danh từ

    họ Thiểm

    中一个人的姓氏yī gè rén de xìngshì

闪
shǎn
thiểm
BỘ THỦ⾨
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu