/
𬮤
𬮤
cáp
⾨bộ môn · 9 nétcửa bên; cửa phụ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa bên; cửa phụ
- 貳名danh từ
gác; lầu gác; nhà lầu nhỏ
- 參名danh từ
tủ; tủ đựng đồ
- 肆名danh từ
gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)
𬮤
hợp
⾨bộ môn · 9 nétcửa; cổng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa; cổng(kế thừa)
- 。
Cả nhà hạnh phúc.
- 貳动động từ
đóng; khép(kế thừa)
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 參形tính từ
toàn bộ; khép lại; đóng(kế thừa)
- !
Chúc cả nhà hạnh phúc!
𬮤
Phồn thể閤
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa bên; cửa phụ
- 貳名danh từ
gác; lầu gác; nhà lầu nhỏ
- 參名danh từ
tủ; tủ đựng đồ
- 肆名danh từ
gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)
𬮤
Phồn thể閤
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa; cổng(kế thừa)
- 。
Cả nhà hạnh phúc.
- 貳动động từ
đóng; khép(kế thừa)
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 參形tính từ
toàn bộ; khép lại; đóng(kế thừa)
- !
Chúc cả nhà hạnh phúc!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp