Tới nội dung chính

闸

闸
zhá
sáp
⾨bộ môn · 8 nét

cống; cửa cống; van nước

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33455
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cống; cửa cống; van nước

    • 。

      Cái cổng cống này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    phanh; cổng chắn; cửa cống

    • 。

      Cái phanh này hỏng rồi.

  3. 參名danh từ

    cầu dao điện; công tắc điện; cống (đập nước)

    • 。

      Xin hãy tắt cầu dao điện.

  4. 肆动động từ

    cống; đập nước; cửa van

    • 。

      Anh ấy đã chặn nước lại.

闸
zhá
sáp
BỘ THỦ⾨
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu