闸
闸
sáp
⾨bộ môn · 8 nétcống; cửa cống; van nước
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33455
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cống; cửa cống; van nước
- 。
Cái cổng cống này rất lớn.
- 貳名danh từ
phanh; cổng chắn; cửa cống
- 。
Cái phanh này hỏng rồi.
- 參名danh từ
cầu dao điện; công tắc điện; cống (đập nước)
- 。
Xin hãy tắt cầu dao điện.
- 肆动động từ
cống; đập nước; cửa van
- 。
Anh ấy đã chặn nước lại.
Đang tải…
闸
Phồn thể牐
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cống; cửa cống; van nước
- 。
Cái cổng cống này rất lớn.
- 貳名danh từ
phanh; cổng chắn; cửa cống
- 。
Cái phanh này hỏng rồi.
- 參名danh từ
cầu dao điện; công tắc điện; cống (đập nước)
- 。
Xin hãy tắt cầu dao điện.
- 肆动động từ
cống; đập nước; cửa van
- 。
Anh ấy đã chặn nước lại.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp