Tới nội dung chính

开

开
kāi
khai
⼶bộ củng · 4 nét

mở; lái (xe); bật

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)8 nghĩa#467
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    mở; lái (xe); bật

  2. 貳动động từ

    mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)

    中使某物张开或显露出来;启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò xiǎnlòu chūlái; qǐdòng

    • 。

      Xin hãy mở cửa.

    • 。

      Những bông hoa hồng trong vườn đã nở rồi.

  3. 參动động từ

    mở; bật; khởi động; vận hành; lái (xe)

    中使某物工作或运动shǐ mǒuwù gōngzuò huò yùndòng

    • ?

      Bạn có biết lái xe không?

  4. 肆动động từ

    (tàu, xe, quân đội...) khởi hành; xuất phát; nổ máy

    中(车、船等)开始移动或行驶(chē、chuán děng)kāishǐ yídòng huò xíngshǐ

    • 。

      Xe chạy rồi.

    • ?

      Tàu hỏa khởi hành lúc mấy giờ?

  5. 伍动động từ

    viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn...)

    中写出单据或文件xiěchū dānjù huò wénjiàn

    • 。

      Xin hãy viết cho tôi một hóa đơn.

    • 。

      Bác sĩ đã viết cho anh ấy một đơn thuốc.

  6. 陸动động từ

    ra; ra đi; tách ra (bổ ngữ hướng)

    中分开;离开或远离某个地方、人或物fēnkāi;líkāi huò yuǎnlí mǒu ge dìfang、rén huò wù

    • 。

      Anh ấy đã mở cửa ra.

    • ,。

      Hãy mở cửa sổ ra để không khí lưu thông vào nhé.

  7. 柒动động từ

    sôi (nước sôi)

    中水受热变成气泡并冒出shuǐ shòuré biànchéng qìpào bìng màochū

    • ?

      Nước sôi chưa?

    • ,。

      Nước chưa sôi đâu, đợi thêm chút nữa nhé.

  8. 捌名danh từ

    cara (đơn vị độ tinh khiết của vàng)

    中衡量黄金纯度的单位héngliàng huángjīn chúndù de dānyuán

    • 18。

      Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng 18 cara.

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu