kāi
khai
bộ củng · 4 nét

mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#467
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)

    使某物张开或显露出来;启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò xiǎnlòu chūlái; qǐdòng

    • Xin hãy mở cửa.

    • Những bông hoa hồng trong vườn đã nở rồi.

  2. động từ

    mở; bật; khởi động; vận hành; lái (xe)

    使某物工作或运动shǐ mǒuwù gōngzuò huò yùndòng

    • Bạn có biết lái xe không?

  3. động từ

    (tàu, xe, quân đội...) khởi hành; xuất phát; nổ máy

    (车、船等)开始移动或行驶(chē、chuán děng)kāishǐ yídòng huò xíngshǐ

    • Xe chạy rồi.

    • Tàu hỏa khởi hành lúc mấy giờ?

  4. động từ

    viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn...)

    写出单据或文件xiěchū dānjù huò wénjiàn

    • Xin hãy viết cho tôi một hóa đơn.

    • Bác sĩ đã viết cho anh ấy một đơn thuốc.

  5. động từ

    ra; ra đi; tách ra (bổ ngữ hướng)

    分开;离开或远离某个地方、人或物fēnkāi;líkāi huò yuǎnlí mǒu ge dìfang、rén huò wù

    • Anh ấy đã mở cửa ra.

    • Hãy mở cửa sổ ra để không khí lưu thông vào nhé.

  6. động từ

    sôi (nước sôi)

    水受热变成气泡并冒出shuǐ shòuré biànchéng qìpào bìng màochū

    • Nước sôi chưa?

    • Nước chưa sôi đâu, đợi thêm chút nữa nhé.

  7. danh từ

    cara (đơn vị độ tinh khiết của vàng)

    衡量黄金纯度的单位héngliàng huángjīn chúndù de dānyuán

    • 18

      Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng 18 cara.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.