开
mở; lái (xe); bật
NGHĨA
- 壹
mở; lái (xe); bật
- 貳动động từ
mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
中使某物张开或显露出来;启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò xiǎnlòu chūlái; qǐdòng
- 。
Xin hãy mở cửa.
- 。
Những bông hoa hồng trong vườn đã nở rồi.
- 參动động từ
mở; bật; khởi động; vận hành; lái (xe)
中使某物工作或运动shǐ mǒuwù gōngzuò huò yùndòng
- ?
Bạn có biết lái xe không?
- 肆动động từ
(tàu, xe, quân đội...) khởi hành; xuất phát; nổ máy
中(车、船等)开始移动或行驶(chē、chuán děng)kāishǐ yídòng huò xíngshǐ
- 。
Xe chạy rồi.
- ?
Tàu hỏa khởi hành lúc mấy giờ?
- 伍动động từ
viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn...)
中写出单据或文件xiěchū dānjù huò wénjiàn
- 。
Xin hãy viết cho tôi một hóa đơn.
- 。
Bác sĩ đã viết cho anh ấy một đơn thuốc.
- 陸动động từ
ra; ra đi; tách ra (bổ ngữ hướng)
中分开;离开或远离某个地方、人或物fēnkāi;líkāi huò yuǎnlí mǒu ge dìfang、rén huò wù
- 。
Anh ấy đã mở cửa ra.
- ,。
Hãy mở cửa sổ ra để không khí lưu thông vào nhé.
- 柒动động từ
sôi (nước sôi)
中水受热变成气泡并冒出shuǐ shòuré biànchéng qìpào bìng màochū
- ?
Nước sôi chưa?
- ,。
Nước chưa sôi đâu, đợi thêm chút nữa nhé.
- 捌名danh từ
cara (đơn vị độ tinh khiết của vàng)
中衡量黄金纯度的单位héngliàng huángjīn chúndù de dānyuán
- 18。
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng 18 cara.
NGHĨA
- 壹
mở; lái (xe); bật
- 貳动động từ
mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
中使某物张开或显露出来;启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò xiǎnlòu chūlái; qǐdòng
- 。
Xin hãy mở cửa.
- 。
Những bông hoa hồng trong vườn đã nở rồi.
- 參动động từ
mở; bật; khởi động; vận hành; lái (xe)
中使某物工作或运动shǐ mǒuwù gōngzuò huò yùndòng
- ?
Bạn có biết lái xe không?
- 肆动động từ
(tàu, xe, quân đội...) khởi hành; xuất phát; nổ máy
中(车、船等)开始移动或行驶(chē、chuán děng)kāishǐ yídòng huò xíngshǐ
- 。
Xe chạy rồi.
- ?
Tàu hỏa khởi hành lúc mấy giờ?
- 伍动động từ
viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn...)
中写出单据或文件xiěchū dānjù huò wénjiàn
- 。
Xin hãy viết cho tôi một hóa đơn.
- 。
Bác sĩ đã viết cho anh ấy một đơn thuốc.
- 陸动động từ
ra; ra đi; tách ra (bổ ngữ hướng)
中分开;离开或远离某个地方、人或物fēnkāi;líkāi huò yuǎnlí mǒu ge dìfang、rén huò wù
- 。
Anh ấy đã mở cửa ra.
- ,。
Hãy mở cửa sổ ra để không khí lưu thông vào nhé.
- 柒动động từ
sôi (nước sôi)
中水受热变成气泡并冒出shuǐ shòuré biànchéng qìpào bìng màochū
- ?
Nước sôi chưa?
- ,。
Nước chưa sôi đâu, đợi thêm chút nữa nhé.
- 捌名danh từ
cara (đơn vị độ tinh khiết của vàng)
中衡量黄金纯度的单位héngliàng huángjīn chúndù de dānyuán
- 18。
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng 18 cara.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.