jiān
gian
bộ môn · 7 nét

phòng; gian phòng

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#1415
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng; gian phòng

    房子里用来分隔的地方fángzi lǐ yònglái fēngé de dìfang

    • Căn phòng này rất lớn.

    • Tôi cần một gian phòng đọc sách yên tĩnh để làm việc.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

    • Giúp tôi tìm một căn phòng trống.

    • Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.

  2. lượng từ

    gian (phòng); căn phòng

    用来计算房间数量的单位yònglái jìsuàn fángjiān shùliàng de dānwèi

    • Trong trường có ba phòng học đang được sửa chữa.

  3. danh từ

    giữa; ở giữa; trong (khoảng không gian hoặc thời gian giữa các sự vật)

    两个或多个事物中间的空间或位置liǎng gè huò duō gè shìwù zhōngjiān de kōngjiān huò wèizhì

    • Giữa chúng tôi không có bí mật.

    • Bạn bè với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.

  4. danh từ

    trong (khoảng thời gian hoặc không gian xác định)

    一段时间或空间的范围yī duàn shíjiān huò kōngjiān de fànwéi

    • Trong phòng rất yên tĩnh.

    • Chỉ trong vòng một tuần ngắn ngủi, anh ấy đã hoàn thành toàn bộ dự án.

  5. danh từ

    giữa; ở giữa; khoảng cách

    两个东西或事物中间的地方liǎng gè dōngxi huò shìwu zhōngjiān de dìfang

    • Bạn bè với nhau cần phải tin tưởng lẫn nhau.

  6. lượng từ

    khoang; gian (phần không gian giữa hai cột)

    两根柱子中间的空间liǎng gēn zhùzi zhōngjiān de kōngjiān

    • Căn phòng này rất lớn.

    • Trong thư viện có một gian phòng đọc sách yên tĩnh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.