Tới nội dung chính

间

间
jiān
gian
⾨bộ môn · 7 nét

gian; căn (lượng từ cho phòng); phòng

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#1415
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    gian; căn (lượng từ cho phòng); phòng

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

    • 。

      Giúp tôi tìm một căn phòng trống.

    • 。

      Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.

  2. 貳名danh từ

    phòng; gian phòng

    中房子里用来分隔的地方fángzi lǐ yònglái fēngé de dìfang

    • 。

      Căn phòng này rất lớn.

    • 。

      Tôi cần một gian phòng đọc sách yên tĩnh để làm việc.

  3. 參量lượng từ

    gian (phòng); căn phòng

    中用来计算房间数量的单位yònglái jìsuàn fángjiān shùliàng de dānwèi

    • 。

      Trong trường có ba phòng học đang được sửa chữa.

  4. 肆名danh từ

    giữa; ở giữa; trong (khoảng không gian hoặc thời gian giữa các sự vật)

    中两个或多个事物中间的空间或位置liǎng gè huò duō gè shìwù zhōngjiān de kōngjiān huò wèizhì

    • 。

      Giữa chúng tôi không có bí mật.

    • 。

      Bạn bè với nhau nên tin tưởng lẫn nhau.

  5. 伍名danh từ

    trong (khoảng thời gian hoặc không gian xác định)

    中一段时间或空间的范围yī duàn shíjiān huò kōngjiān de fànwéi

    • 。

      Trong phòng rất yên tĩnh.

    • ,。

      Chỉ trong vòng một tuần ngắn ngủi, anh ấy đã hoàn thành toàn bộ dự án.

  6. 陸名danh từ

    giữa; ở giữa; khoảng cách

    中两个东西或事物中间的地方liǎng gè dōngxi huò shìwu zhōngjiān de dìfang

    • 。

      Bạn bè với nhau cần phải tin tưởng lẫn nhau.

  7. 柒量lượng từ

    khoang; gian (phần không gian giữa hai cột)

    中两根柱子中间的空间liǎng gēn zhùzi zhōngjiān de kōngjiān

    • 。

      Căn phòng này rất lớn.

    • 。

      Trong thư viện có một gian phòng đọc sách yên tĩnh.

间
jiān
gian
BỘ THỦ⾨
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu