阐
阐
xiển
⾨bộ môn · 11 nétgửi lời; bày tỏ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi lời; bày tỏ
- 。
Xin hãy trình bày rõ quan điểm của bạn.
- 貳动động từ
tiết lộ; để lộ ra
- 。
Anh ấy đã làm rõ quan điểm của mình.
- 參动động từ
khai sáng; dẫn dắt
- 。
Xin bạn làm rõ quan điểm của mình.
- 肆动động từ
mở; giải; tháo gỡ
Đang tải…
阐
Phồn thể闡
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi lời; bày tỏ
- 。
Xin hãy trình bày rõ quan điểm của bạn.
- 貳动động từ
tiết lộ; để lộ ra
- 。
Anh ấy đã làm rõ quan điểm của mình.
- 參动động từ
khai sáng; dẫn dắt
- 。
Xin bạn làm rõ quan điểm của mình.
- 肆动động từ
mở; giải; tháo gỡ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp