Tới nội dung chính

阐

阐
chǎn
xiển
⾨bộ môn · 11 nét

gửi lời; bày tỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gửi lời; bày tỏ

    • 。

      Xin hãy trình bày rõ quan điểm của bạn.

  2. 貳动động từ

    tiết lộ; để lộ ra

    • 。

      Anh ấy đã làm rõ quan điểm của mình.

  3. 參动động từ

    khai sáng; dẫn dắt

    • 。

      Xin bạn làm rõ quan điểm của mình.

  4. 肆动động từ

    mở; giải; tháo gỡ

阐
chǎn
xiển
BỘ THỦ⾨
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu