Tới nội dung chính

闾

闾
lǘ
lư
⾨bộ môn · 9 nét

cổng làng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cổng làng

    • ,。

      Trong làng, mọi người giúp đỡ lẫn nhau.

  2. 貳名danh từ

    khu dân cư; làng xóm; quần cư

    • 。

      Ngôi làng này rất yên tĩnh.

闾
lǘ
lư
BỘ THỦ⾨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu