wèn
vấn
bộ môn · 6 nét

hỏi; hỏi thăm

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#261
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi; hỏi thăm

    用语言向别人请求答案或信息yòng yǔyán xiàng biérén qǐngqiú dáàn huò xìnxī

    • Tôi hỏi bạn một câu hỏi.

    • Cô ấy hỏi người đi đường đường đến ga tàu hỏa.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.

    • Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?

    • Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?

    • Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?

    • Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

(bao trên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.