Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
问
hỏi; hỏi thăm
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi; hỏi thăm
中用语言向别人请求答案或信息yòng yǔyán xiàng biérén qǐngqiú dáàn huò xìnxī
- 。
Tôi hỏi bạn một câu hỏi.
- 。
Cô ấy hỏi người đi đường đường đến ga tàu hỏa.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.
- ?
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
- ,?
Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?
- “”,“”?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
- 。
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
hỏi; hỏi thăm
中用语言向别人请求答案或信息yòng yǔyán xiàng biérén qǐngqiú dáàn huò xìnxī
- 。
Tôi hỏi bạn một câu hỏi.
- 。
Cô ấy hỏi người đi đường đường đến ga tàu hỏa.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.
- ?
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
- ,?
Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?
- “”,“”?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
- 。
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp
- 闷mènbực bội; buồn chán; ngột ngạt