Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
闻
nghe; ngửi (mùi)
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe; ngửi (mùi)
中用耳朵听声音yòng ěrduǒ tīng shēngyīn
- 。
Tôi ngửi thấy mùi hoa rồi.
- 貳动động từ
ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)
中用鼻子察觉气味yòng bízi cháhuàjué qìwèi
- ?
Bạn có ngửi thấy gì không?
- 參动động từ
ngửi; nghe; nghe thấy; danh tiếng; tin tức
中用鼻子感觉气味yòng bízi gǎnjué qìwèi
- 肆名danh từ
tin tức; thông tin
中关于某事的信息或消息guānyú mǒushì de xìnxī huò xiāoxi
- 。
Tôi nghe được một tin tốt.
- 伍形tính từ
nổi tiếng; nghe; ngửi
中有名气的;出名的yǒumíngqi de;chūmíng de
- 。
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
- 陸形tính từ
nổi tiếng; nghe; ngửi
中出名;有名气chūmíng;yǒumíngqi
- 。
Anh ấy là một người nổi tiếng.
- 柒名danh từ
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中名声;在人们中间的评价míngshēng;zài rénmen zhōngjiān de pínghuà
- 。
Anh ấy có danh tiếng rất tốt.
- 捌名danh từ
danh tiếng; nghe; ngửi
中人们知道的名声或声誉rénmen zhīdào de míngsheng huò shēngyù
- 。
Anh ấy rất nổi tiếng.
- 玖名danh từ
họ Văn
中姓氏,中国人常用的一个姓xìngshì, zhōngguó rén chángyòng de yī ge xìng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
nghe; ngửi (mùi)
中用耳朵听声音yòng ěrduǒ tīng shēngyīn
- 。
Tôi ngửi thấy mùi hoa rồi.
- 貳动động từ
ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)
中用鼻子察觉气味yòng bízi cháhuàjué qìwèi
- ?
Bạn có ngửi thấy gì không?
- 參动động từ
ngửi; nghe; nghe thấy; danh tiếng; tin tức
中用鼻子感觉气味yòng bízi gǎnjué qìwèi
- 肆名danh từ
tin tức; thông tin
中关于某事的信息或消息guānyú mǒushì de xìnxī huò xiāoxi
- 。
Tôi nghe được một tin tốt.
- 伍形tính từ
nổi tiếng; nghe; ngửi
中有名气的;出名的yǒumíngqi de;chūmíng de
- 。
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
- 陸形tính từ
nổi tiếng; nghe; ngửi
中出名;有名气chūmíng;yǒumíngqi
- 。
Anh ấy là một người nổi tiếng.
- 柒名danh từ
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中名声;在人们中间的评价míngshēng;zài rénmen zhōngjiān de pínghuà
- 。
Anh ấy có danh tiếng rất tốt.
- 捌名danh từ
danh tiếng; nghe; ngửi
中人们知道的名声或声誉rénmen zhīdào de míngsheng huò shēngyù
- 。
Anh ấy rất nổi tiếng.
- 玖名danh từ
họ Văn
中姓氏,中国人常用的一个姓xìngshì, zhōngguó rén chángyòng de yī ge xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp
- 闷mènbực bội; buồn chán; ngột ngạt