Tới nội dung chính

闻

闻
wén
văn
⾨bộ môn · 9 nét

nghe; ngửi (mùi)

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)9 nghĩa#4042
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghe; ngửi (mùi)

    中用耳朵听声音yòng ěrduǒ tīng shēngyīn

    • 。

      Tôi ngửi thấy mùi hoa rồi.

  2. 貳动động từ

    ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)

    中用鼻子察觉气味yòng bízi cháhuàjué qìwèi

    • ?

      Bạn có ngửi thấy gì không?

  3. 參动động từ

    ngửi; nghe; nghe thấy; danh tiếng; tin tức

    中用鼻子感觉气味yòng bízi gǎnjué qìwèi

  4. 肆名danh từ

    tin tức; thông tin

    中关于某事的信息或消息guānyú mǒushì de xìnxī huò xiāoxi

    • 。

      Tôi nghe được một tin tốt.

  5. 伍形tính từ

    nổi tiếng; nghe; ngửi

    中有名气的;出名的yǒumíngqi de;chūmíng de

    • 。

      Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  6. 陸形tính từ

    nổi tiếng; nghe; ngửi

    中出名;有名气chūmíng;yǒumíngqi

    • 。

      Anh ấy là một người nổi tiếng.

  7. 柒名danh từ

    danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

    中名声;在人们中间的评价míngshēng;zài rénmen zhōngjiān de pínghuà

    • 。

      Anh ấy có danh tiếng rất tốt.

  8. 捌名danh từ

    danh tiếng; nghe; ngửi

    中人们知道的名声或声誉rénmen zhīdào de míngsheng huò shēngyù

    • 。

      Anh ấy rất nổi tiếng.

  9. 玖名danh từ

    họ Văn

    中姓氏,中国人常用的一个姓xìngshì, zhōngguó rén chángyòng de yī ge xìng

闻
wén
văn
BỘ THỦ⾨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu