/
阏
阏
yên
⾨bộ môn · 11 nétdùng trong 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]
阏
át
⾨bộ môn · 11 nétche khuất; che đậy; che chắn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che khuất; che đậy; che chắn
- 。
Anh ấy bị thứ gì đó chặn lại.
- 貳动động từ
trói buộc; ràng buộc; kiềm chế
- 。
Anh ấy bị sự tức giận kìm hãm.
- 參动động từ
điều tiết; kiểm soát
- 。
Anh ấy bị cơn giận kìm nén.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阏
Phồn thể閼
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]
阏
Phồn thể閼
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che khuất; che đậy; che chắn
- 。
Anh ấy bị thứ gì đó chặn lại.
- 貳动động từ
trói buộc; ràng buộc; kiềm chế
- 。
Anh ấy bị sự tức giận kìm hãm.
- 參动động từ
điều tiết; kiểm soát
- 。
Anh ấy bị cơn giận kìm nén.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp