Tới nội dung chính

闹

闹
nào
náo
⾨bộ môn · 8 nét

làm ồn; ồn ào; gây rối

HSK 4 (3.0)9 nghĩa#4706
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm ồn; ồn ào; gây rối

    中发出很大的声音;很吵fāchū hěn dà de shēngyīn; hěn chǎo

    • 。

      Xin đừng làm ồn.

  2. 貳形tính từ

    ồn ào; náo động; làm ầm ĩ

    中发出很大的声音,不安静fāchū hěn dà de shēngyīn, bù ānjìng

    • 。

      Nơi này rất ồn ào.

  3. 參形tính từ

    ồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời

    中很吵,声音大hěn chǎo, shēngyīn dà

    • 。

      Ở đây rất ồn ào.

  4. 肆动động từ

    quấy rối; gây rối loạn

    中引起不安宁或混乱的状态yǐnqǐ búānníng huòzhě hùnluàn de zhuàngtài

    • ,?

      Đừng làm ồn nữa, được không?

  5. 伍动động từ

    gây ồn ào; làm náo loạn; (khẩu ngữ) bị (bệnh); xảy ra (rắc rối, mâu thuẫn...)

    中发出很大的声音;引起混乱或不安fāchū hěn dà de shēngyīn;yǐnqǐ hunluàn huò búàn

    • 。

      Anh ấy bị ốm rồi.

  6. 陸动động từ

    bị (bệnh); lên cơn; gây ồn ào; làm náo loạn

    中突然患病或发作某种疾病túrán huànyì huò fāzuò mǒuzhǒng jíbìng

    • 。

      Anh ấy bị đau bụng rồi.

  7. 柒动động từ

    ồn ào; náo động; gây ra; làm (việc gì đó); (chỉ hoạt động có tính chất tiêu cực hoặc phiền phức)

    中发出很大的声音;造成混乱或麻烦fāchū hěn dà de shēngyīn;zàochéng hunluàn huò máfan

    • 。

      Họ đang chơi đùa.

  8. 捌动động từ

    ầm ĩ; gây ồn ào; trút (cảm xúc)

    中发出很大的声音;表达强烈的情感fāchū hěn dà de shēngyīn;biǎodá qiángliè de qíngganǐ

    • 。

      Bạn đừng làm ầm ĩ nữa.

  9. 玖动động từ

    nói đùa; đùa giỡn

    中说笑话或做有趣的事shuō xiàohuà huòzhě zuò yǒuqù de shì

    • ,!

      Đừng đùa nữa, nghiêm túc một chút!

闹
nào
náo
BỘ THỦ⾨
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu