yān
yêm
bộ môn · 11 nét

thiến; hoạn

3 nghĩa#22433
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiến; hoạn

    • Anh ấy đã thiến con gà trống.

  2. động từ

    thiến; hoạn

    • Con mèo này đã bị thiến.

  3. động từ

    thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.