yuè
duyệt
bộ môn · 10 nét

khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò

    • Xin mời vào phòng đọc.

  2. động từ

    xem xét; đánh giá; khảo hạch

    • Xin hãy xem tài liệu này.

  3. động từ

    đọc; xem; duyệt

    • Tôi thích đọc báo.

  4. động từ

    đọc; xem qua; duyệt (xét)

    • Tôi thích phòng đọc sách.

  5. động từ

    thông; thông suốt; đi qua

    • Xin hãy xem qua tài liệu này.

  6. động từ

    trải qua; xem qua; duyệt

    • Anh ấy có kinh nghiệm rất phong phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.