/
阅
阅
duyệt
⾨bộ môn · 10 nétkhảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò
- 。
Xin mời vào phòng đọc.
- 貳动động từ
xem xét; đánh giá; khảo hạch
- 。
Xin hãy xem tài liệu này.
- 參动động từ
đọc; xem; duyệt
- 。
Tôi thích đọc báo.
- 肆动động từ
đọc; xem qua; duyệt (xét)
- 。
Tôi thích phòng đọc sách.
- 伍动động từ
thông; thông suốt; đi qua
- 。
Xin hãy xem qua tài liệu này.
- 陸动động từ
trải qua; xem qua; duyệt
- 。
Anh ấy có kinh nghiệm rất phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阅
Phồn thể閱
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảo sát; kiểm tra thực địa; thăm dò
- 。
Xin mời vào phòng đọc.
- 貳动động từ
xem xét; đánh giá; khảo hạch
- 。
Xin hãy xem tài liệu này.
- 參动động từ
đọc; xem; duyệt
- 。
Tôi thích đọc báo.
- 肆动động từ
đọc; xem qua; duyệt (xét)
- 。
Tôi thích phòng đọc sách.
- 伍动động từ
thông; thông suốt; đi qua
- 。
Xin hãy xem qua tài liệu này.
- 陸动động từ
trải qua; xem qua; duyệt
- 。
Anh ấy có kinh nghiệm rất phong phú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp