Tới nội dung chính

阇

阇
dū
đồ
⾨bộ môn · 11 nét

bục phòng thủ trên cổng thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bục phòng thủ trên cổng thành

  2. 貳名danh từ

    cổng thành; lầu canh cổng

阇
dū
đồ
BỘ THỦ⾨
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu