/
阁
阁
các
⾨bộ môn · 9 nétlầu gác; gác (thường hai tầng)
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lầu gác; gác (thường hai tầng)
- 。
Gác mái này rất đẹp.
- 貳名danh từ
nội các; gác (kiến trúc)
- 。
Cuộc họp nội các sẽ diễn ra vào ngày mai.
- 參名danh từ
gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)
- 。
Cô ấy sống trong căn gác mái.
- 肆名danh từ
buồng phụ nữ; gác; các lâu
- 伍名danh từ
gác; các (lầu nhỏ, tòa nhà cao); giá đỡ
- 陸
ngăn; giá; gác; lầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阁
Phồn thể閣
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lầu gác; gác (thường hai tầng)
- 。
Gác mái này rất đẹp.
- 貳名danh từ
nội các; gác (kiến trúc)
- 。
Cuộc họp nội các sẽ diễn ra vào ngày mai.
- 參名danh từ
gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)
- 。
Cô ấy sống trong căn gác mái.
- 肆名danh từ
buồng phụ nữ; gác; các lâu
- 伍名danh từ
gác; các (lầu nhỏ, tòa nhà cao); giá đỡ
- 陸
ngăn; giá; gác; lầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp