Tới nội dung chính

阁

阁
gé
các
⾨bộ môn · 9 nét

lầu gác; gác (thường hai tầng)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lầu gác; gác (thường hai tầng)

    • 。

      Gác mái này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    nội các; gác (kiến trúc)

    • 。

      Cuộc họp nội các sẽ diễn ra vào ngày mai.

  3. 參名danh từ

    gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)

    • 。

      Cô ấy sống trong căn gác mái.

  4. 肆名danh từ

    buồng phụ nữ; gác; các lâu

  5. 伍名danh từ

    gác; các (lầu nhỏ, tòa nhà cao); giá đỡ

  6. 陸

    ngăn; giá; gác; lầu

阁
gé
các
BỘ THỦ⾨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu