阑
lan can; rào chắn
NGHĨA
- 壹名danh từ
lan can; rào chắn
中围栏;护栏wéilán;huùlán
- 。
Anh ấy dựa vào lan can.
- 貳名danh từ
hàng rào sắt; lan can sắt
中围挡或保护的栏杆;用铁或木做的栏wéidǎng huò bǎohù de lángān; yòng tiě huò mù zuòde lán
- 參名danh từ
tấm bình phong; lan can; (văn) tàn lụi
中房间里用来挡风或分隔的屏风fángjiān lǐ yònglái dǎngfēng huò fēnqié de píngfeng
- 。
Anh ấy đã sửa xong cái màn cửa.
- 肆形tính từ
trễ giờ; đến muộn (so với lịch)
中迟到;过了应该有的时间chídào;guòle yīnggāi yǒu de shíjiān
- 。
Đêm khuya thanh vắng.
- 伍形tính từ
kiệt sức; mất hết sức lực
中很累,没有力气hěn lèi, méiyǒu lìqi
- 。
Anh ấy cảm thấy kiệt sức.
NGHĨA
- 壹名danh từ
lan can; rào chắn
中围栏;护栏wéilán;huùlán
- 。
Anh ấy dựa vào lan can.
- 貳名danh từ
hàng rào sắt; lan can sắt
中围挡或保护的栏杆;用铁或木做的栏wéidǎng huò bǎohù de lángān; yòng tiě huò mù zuòde lán
- 參名danh từ
tấm bình phong; lan can; (văn) tàn lụi
中房间里用来挡风或分隔的屏风fángjiān lǐ yònglái dǎngfēng huò fēnqié de píngfeng
- 。
Anh ấy đã sửa xong cái màn cửa.
- 肆形tính từ
trễ giờ; đến muộn (so với lịch)
中迟到;过了应该有的时间chídào;guòle yīnggāi yǒu de shíjiān
- 。
Đêm khuya thanh vắng.
- 伍形tính từ
kiệt sức; mất hết sức lực
中很累,没有力气hěn lèi, méiyǒu lìqi
- 。
Anh ấy cảm thấy kiệt sức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp