lán
lan
bộ môn · 12 nét

lan can; rào chắn

5 nghĩa#14846
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lan can; rào chắn

    围栏;护栏wéilán;huùlán

    • Anh ấy dựa vào lan can.

  2. danh từ

    hàng rào sắt; lan can sắt

    围挡或保护的栏杆;用铁或木做的栏wéidǎng huò bǎohù de lángān; yòng tiě huò mù zuòde lán

  3. danh từ

    tấm bình phong; lan can; (văn) tàn lụi

    房间里用来挡风或分隔的屏风fángjiān lǐ yònglái dǎngfēng huò fēnqié de píngfeng

    • Anh ấy đã sửa xong cái màn cửa.

  4. tính từ

    trễ giờ; đến muộn (so với lịch)

    迟到;过了应该有的时间chídào;guòle yīnggāi yǒu de shíjiān

    • Đêm khuya thanh vắng.

  5. tính từ

    kiệt sức; mất hết sức lực

    很累,没有力气hěn lèi, méiyǒu lìqi

    • Anh ấy cảm thấy kiệt sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.